|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: 1208 /TB-ĐHNT
|
Khánh Hòa, ngày 20 tháng 10 năm 2026
|
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
Căn cứ Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế Tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học.
Căn cứ Thông tư số 56/2026/TT-BGDĐT ngày 07/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học.
Căn cứ Thông tư số 52/2026/TT-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên thông giữa trung học nghề, trung cấp, cao đẳng và đại học.
Căn cứ kế hoạch số 1454/KH-ĐHNT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Trường Đại học Nha Trang về kế hoạch tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo thường xuyên năm 2026.
Trường Đại học Nha Trang thông báo tuyển sinh đào tạo đại học theo hình thức đào tạo thường xuyên tại Trường Đại học Nha Trang các ngành theo nội dung sau:
- Ngành đào tạo
|
STT
|
Mã CTĐT
|
Tên Ngành
|
Nhóm ngành
|
|
I. Lĩnh vực xã hội và nhân văn
|
|
1
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
Nhóm ngành I
|
|
2
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
Nhóm ngành I
|
|
3
|
7340115
|
Marketing
|
Nhóm ngành I
|
|
4
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
Nhóm ngành I
|
|
5
|
7310101
|
Kinh tế
|
Nhóm ngành I
|
|
6
|
7340301
|
Kế toán
|
Nhóm ngành I
|
|
7
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
Nhóm ngành I
|
|
8
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Nhóm ngành I
|
|
9
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Nhóm ngành II
|
|
10
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
Nhóm ngành II
|
|
11
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Nhóm ngành II
|
|
12
|
7380101
|
Luật
|
Nhóm ngành II
|
|
II. Lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ
|
|
13
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
Nhóm ngành III
|
|
14
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Nhóm ngành III
|
|
15
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
Nhóm ngành III
|
|
16
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
Nhóm ngành III
|
|
17
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
Nhóm ngành III
|
|
18
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
Nhóm ngành III
|
|
19
|
7520201
|
Kỹ thuật điện
|
Nhóm ngành III
|
|
20
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
Nhóm ngành III
|
|
21
|
7840106
|
Khoa học hàng hải
|
Nhóm ngành III
|
|
22
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
Nhóm ngành III
|
|
23
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
Nhóm ngành III
|
|
24
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
Nhóm ngành IV
|
|
25
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
Nhóm ngành IV
|
|
26
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản
|
Nhóm ngành IV
|
|
27
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
Nhóm ngành IV
|
|
28
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
Nhóm ngành IV
|
|
29
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
Nhóm ngành V
|
|
30
|
7620303
|
Khoa học thủy sản (chuyên ngành Khai thác thủy sản)
|
Nhóm ngành V
|
|
31
|
7620305
|
Quản lý thủy sản
|
Nhóm ngành V
|
- Chương trình đào tạo:
- Thực hiện theo chương trình đào tạo chuẩn của ngành. Thí sinh trúng tuyển được xét công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập và được bảo lưu các môn học đã được đào tạo tương đương theo quy định. Khối lượng được xét bảo lưu tối đa 50% khối lượng chương trình đào tạo chuẩn.
- Thời gian, hình thức và phương thức đào tạo:
- Thời gian đào tạo tối thiểu đối với người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông: từ 3 năm.
- Thời gian đào tạo tối thiểu đối với người đã có bằng trung cấp: từ 2 năm (tùy theo chương trình đào tạo và số tín chỉ được miễn).
- Thời gian đào tạo tối thiểu đối với người đã có bằng cao đẳng, đại học: từ 1,5 năm (tùy theo chương trình đào tạo và số tín chỉ được miễn).
- Hình thức: Đào tạo thường xuyên.
- Phương thức đào tạo: Kết hợp (trực tiếp, từ xa); Từ xa
- Tổ chức lớp học: Lịch học được bố trí vào các buổi tối trong tuần và ngày chủ nhật.
- Đối tượng dự tuyển:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Người đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Người đã có bằng tốt nghiệp đại học ở một ngành đào tạo khác.
* Người có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với các trình độ THPT; trung cấp; cao đẳng; đại học của Việt Nam.
Hồ sơ dự tuyển:
- Phiếu tuyển sinh theo mẫu do Trường cung cấp
- Căn cước công dân
- 02 ảnh 2x3 cm
- Bản sao bằng THPT và học bạ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành kiến thức THPT và bảng điểm
- Bản sao bằng tốt nghiệp và bảng điểm tốt nghiệp trình độ trung cấp/cao đẳng/đại học (nếu có)
- Bản sao các chứng chỉ khác (nếu có)
*Lưu ý:
Các bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng theo quy định.
Trường hợp đã tốt nghiệp nhiều trình độ, thí sinh phải nộp đầy đủ văn bằng và bảng điểm tương ứng với từng trình độ đã tốt nghiệp.
- Phát hành và nộp đăng ký dự tuyển: từ ngày có thông báo
Địa điểm nhận hồ sơ: Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Trường Đại học Nha Trang – Phòng 101, Tòa nhà A3, số 02 Nguyễn Đình Chiểu, P. Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: 0258.2220913.
Đăng ký online tại đây:
- Thời gian xét tuyển: từ ngày có thông báo
- Lệ phí xét tuyển: 000 đ/SV (Bốn trăm nghìn đồng).
- Học phí: tính theo tín chỉ (áp dụng cho năm học 2026-2027)
- Lĩnh vực xã hội và nhân văn (lớp từ 30 SV trở lên): 760.000 đồng/tín chỉ
- Lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ (lớp từ 20 SV trở lên): 810.000 đồng/tín chỉ
- Các lớp có số lượng SV ít hơn: Mức học phí lĩnh vực tương ứng nhân với hệ số 1,2
- Các thông tin chi tiết liên hệ:
Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Trường Đại học Nha Trang - Tòa nhà A3, số 02 Nguyễn Đình Chiểu, P. Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: 0258.2220913.
- Thông báo tuyển sinh năm học 2026 bản có dấu đỏ xem tại đây