SliderSlider2

TRUNG CẤP: CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                                                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG                                                                                   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC TỪ TRUNG CẤP

Ngành: Công nghệ chế biến; Thời gian đào tạo: 3,0 năm

Kỳ I (26 ĐVHT)

TT

Mã MH

Tên môn học

ĐVHT

1

LT104

Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác – Lê nin

4

2

LT604

Kỹ thuật soạn thảo văn bản khoa học kỹ thuật

2

3

HC613

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

4

LT105

Giải tích

4

5

62002

Vật lý

3

6

HC532

Sinh học

4

7

HC603

Tiếng Anh (chuẩn TOEIC)

4

8

66001

Giáo dục quốc phòng an ninh 1

3

Kỳ II (26 ĐVHT)

9

LT806

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

10

HC610

Nhập môn hành chính nhà nước

2

11

13003

Kỹ thuật điện

2

12

33057

Vật lý học thực phẩm

2

13

TC043

Hóa sinh học thực phẩm

3

14

32024

Hóa thực phẩm

2

15

32053

Thực hành hóa sinh học thực phẩm

1

16

32080

Vi sinh vật thực phẩm

2

17

32069

Thực hành vi sinh vật thực phẩm

2

18

82015

Kỹ thuật thực phẩm

2

19

33001

Bài tập lớn kỹ thuật thực phẩm

1

20

33036

Thực hành kỹ thuật thực phẩm

1

21

66004

Giáo dục quốc phòng an ninh 3

3

Kỳ III (20 ĐVHT)

22

34005

Hóa lý - Hóa keo

2

23

34009

Thực hành Hóa lý - Hóa keo

1

24

83007

Phân tích thực phẩm

1

25

83054

Thực hành phân tích thực phẩm

1

26

LT641

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

27

81070

Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm nâng cao

1

28

32047

Thực hành đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm nâng cao

1

29

32017

Đánh giá cảm quan thực phẩm

1

30

32048

Thực hành đánh giá cảm quan thực phẩm

1

31

32001

An toàn thực phẩm

2

32

 LT302

Công nghệ chế biến thủy sản nâng cao

2

33

85045

Xử lý số liệu thống kê bằng máy tính

2

34

33030

Máy và thiết bị thực phẩm

2

 

 

 

 

 

Kỳ IV (21 ĐVHT)

35

13020

Trang bị điện xí nghiệp

2

36

32019

Dinh dưỡng học

2

37

35004

Cơ sở thiết kế nhà máy thực phẩm

2

38

35026

Đồ án thiết kế nhà máy thực phẩm

1

39

31012

Công nghệ đồ hộp thủy sản

3

40

31029

Thực hành công nghệ đồ hộp thủy sản

1

41

85053

Công nghệ lạnh thủy sản

3

42

81055

Công nghệ chế biến tổng hợp nâng cao

3

43

83088

Thực hành công nghệ chế biến tổng hợp nâng cao

2

44

33053

Tự động hoá máy lạnh

2

 

 

 

 

Kỳ V (20 ĐVHT)

45

33055

Vận hành, sửa chữa máy và thiết bị lạnh

2

46

33041

Thiết kế và phân tích thí nghiệm

2

47

33058

Xây dựng trạm lạnh

2

48

35005

Công nghệ các sản phẩm lên men

2

49

32009

Công nghệ sinh học thực phẩm

2

50

31019

Phát triển sản phẩm

1

51

31032

Thực hành phát triển sản phẩm

1

52

31022

Sản xuất sạch hơn trong chế biến

2

53

75560

Quản trị nhân lực

2

54

83033

Quản trị sản xuất

2

55

68006

Nhập môn khoa học giao tiếp

2

Kỳ VI (18 ĐVHT)

56

31033

Thực tập giáo trình ngành chế biến thủy sản (6 tuần)

6

57

64515

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

58

LT800

Thi tốt nghiệp môn Lý luận Chính trị

 

59

80026

Thi tốt nghiệp môn Cơ sở

5

60

80027

Thi tốt nghiệp môn Chuyên ngành

5

- Tổng số: 131 ĐVHT

                                                                                                                                                                                                                                                                                  Nha trang, ngày 4 tháng 01 năm 2011

                    HIỆU TRƯỞNG                                                                              KHOA ĐẠI HỌC TẠI CHỨC